Nghĩa của từ disparaging trong tiếng Việt

disparaging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disparaging

US /dɪˈsper.ɪ.dʒɪŋ/
UK /dɪˈspær.ɪ.dʒɪŋ/

Tính từ

chê bai, miệt thị, khinh thường

expressing the opinion that something is of little worth; derogatory

Ví dụ:
He made some rather disparaging remarks about her work.
Anh ấy đã đưa ra một số nhận xét khá chê bai về công việc của cô ấy.
It's a mistake to use disparaging language when giving feedback.
Thật sai lầm khi sử dụng ngôn ngữ chê bai khi đưa ra phản hồi.