Nghĩa của từ disobey trong tiếng Việt
disobey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disobey
US /ˌdɪs.əˈbeɪ/
UK /ˌdɪs.əˈbeɪ/
Động từ
không vâng lời, không tuân theo, chống đối
to refuse to obey rules, laws, or someone in authority
Ví dụ:
•
Children who disobey their parents often face consequences.
Những đứa trẻ không vâng lời cha mẹ thường phải đối mặt với hậu quả.
•
He was punished for trying to disobey the captain's orders.
Anh ta bị trừng phạt vì cố gắng không tuân lệnh của thuyền trưởng.