Nghĩa của từ disingenuous trong tiếng Việt
disingenuous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disingenuous
US /ˌdɪs.ɪnˈdʒen.ju.əs/
UK /ˌdɪs.ɪnˈdʒen.ju.əs/
Tính từ
không thành thật, giả dối
not candid or sincere, typically by pretending that one knows less about something than one really does
Ví dụ:
•
It was disingenuous of him to claim he didn't know about the meeting.
Thật không thành thật khi anh ta tuyên bố không biết về cuộc họp.
•
Her innocent questions were actually a disingenuous attempt to gather information.
Những câu hỏi ngây thơ của cô ấy thực ra là một nỗ lực không thành thật để thu thập thông tin.