Nghĩa của từ disfavor trong tiếng Việt
disfavor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disfavor
US /dɪsˈfeɪ.vɚ/
UK /dɪsˈfeɪ.vər/
Danh từ
sự thất sủng, sự không tán thành
the state of being disliked or no longer supported by someone
Ví dụ:
•
The minister fell into disfavor with the king.
Vị bộ trưởng đã bị nhà vua thất sủng.
•
The proposal met with general disfavor.
Đề xuất đã vấp phải sự phản đối chung.
Động từ
không ủng hộ, gây bất lợi
to feel or show disapproval of something or someone
Ví dụ:
•
The public tends to disfavor candidates with no experience.
Công chúng có xu hướng không ủng hộ những ứng cử viên không có kinh nghiệm.
•
The current tax laws disfavor small businesses.
Luật thuế hiện hành gây bất lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.