Nghĩa của từ disengaged trong tiếng Việt
disengaged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disengaged
US /ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪdʒd/
UK /ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪdʒd/
Tính từ
1.
thờ ơ, không tập trung
emotionally detached; not interested or involved in something
Ví dụ:
•
The students were bored and disengaged during the long lecture.
Các sinh viên cảm thấy nhàm chán và không tập trung trong suốt bài giảng dài.
•
He has become increasingly disengaged from his work lately.
Gần đây anh ấy ngày càng trở nên thờ ơ với công việc của mình.
2.
tháo rời, mở ra
separated or released from something that it was attached to
Ví dụ:
•
The gears are disengaged, so the machine won't move.
Các bánh răng đã được tháo rời, vì vậy máy sẽ không chuyển động.
•
Once the latch is disengaged, the door will open.
Khi chốt được mở ra, cửa sẽ mở.