Nghĩa của từ discursive trong tiếng Việt
discursive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discursive
US /dɪˈskɝː.sɪv/
UK /dɪˈskɜː.sɪv/
Tính từ
1.
lan man, tản mạn
digressing from subject to subject
Ví dụ:
•
His lecture was so discursive that it was hard to follow the main argument.
Bài giảng của anh ấy quá lan man nên rất khó để theo dõi luận điểm chính.
•
The author's writing style is often criticized for being too discursive.
Phong cách viết của tác giả thường bị chỉ trích vì quá lan man.
2.
thuộc về diễn ngôn, có tính diễn ngôn
relating to discourse or modes of discourse
Ví dụ:
•
The philosopher analyzed the discursive practices of political rhetoric.
Nhà triết học đã phân tích các thực hành diễn ngôn của hùng biện chính trị.
•
The essay provided a discursive examination of the topic, exploring various viewpoints.
Bài luận đã cung cấp một phân tích diễn ngôn về chủ đề, khám phá nhiều quan điểm khác nhau.