Nghĩa của từ discriminate trong tiếng Việt
discriminate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discriminate
US /dɪˈskrɪm.ə.neɪt/
UK /dɪˈskrɪm.ɪ.neɪt/
Động từ
1.
phân biệt đối xử
to treat a person or group differently from another in an unfair way
Ví dụ:
•
It is illegal to discriminate against someone based on their race or gender.
Việc phân biệt đối xử với ai đó dựa trên chủng tộc hoặc giới tính của họ là bất hợp pháp.
•
The company was accused of discriminating against older workers.
Công ty bị buộc tội phân biệt đối xử với những người lao động lớn tuổi.
2.
phân biệt, nhận ra
to recognize a difference between things
Ví dụ:
•
It's important to be able to discriminate between fact and opinion.
Điều quan trọng là phải có khả năng phân biệt giữa sự thật và ý kiến.
•
The human eye can discriminate millions of different colors.
Mắt người có thể phân biệt hàng triệu màu sắc khác nhau.
Từ liên quan: