Nghĩa của từ discredit trong tiếng Việt

discredit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discredit

US /dɪˈskred.ɪt/
UK /dɪˈskred.ɪt/
"discredit" picture

Động từ

1.

làm mất uy tín, làm mất thể diện

harm the good reputation of (someone or something)

Ví dụ:
The scandal served to discredit the politician.
Vụ bê bối đã làm mất uy tín của chính trị gia.
His past actions could discredit his current testimony.
Những hành động trong quá khứ của anh ta có thể làm mất uy tín lời khai hiện tại của anh ta.
2.

bác bỏ, làm mất tính xác thực

show that (something) is not to be trusted or believed

Ví dụ:
New evidence emerged to discredit the earlier theory.
Bằng chứng mới xuất hiện để bác bỏ lý thuyết trước đó.
The study was criticized for its methodology, which could discredit its findings.
Nghiên cứu bị chỉ trích vì phương pháp luận, điều này có thể làm mất uy tín các phát hiện của nó.

Danh từ

sự mất uy tín, sự ô nhục

loss or lack of reputation or respect

Ví dụ:
The scandal brought great discredit upon the entire organization.
Vụ bê bối đã mang lại sự mất uy tín lớn cho toàn bộ tổ chức.
His actions brought discredit to his family name.
Hành động của anh ta đã mang lại sự mất uy tín cho dòng họ.