Nghĩa của từ discontinue trong tiếng Việt
discontinue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discontinue
US /ˌdɪs.kənˈtɪn.juː/
UK /ˌdɪs.kənˈtɪn.juː/
Động từ
ngừng, chấm dứt, không tiếp tục
to stop doing, producing, or providing something
Ví dụ:
•
The company decided to discontinue the product line due to low sales.
Công ty quyết định ngừng sản xuất dòng sản phẩm này do doanh số thấp.
•
The airline will discontinue direct flights to that city next month.
Hãng hàng không sẽ ngừng các chuyến bay thẳng đến thành phố đó vào tháng tới.