Nghĩa của từ disclaim trong tiếng Việt
disclaim trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disclaim
US /dɪˈskleɪm/
UK /dɪˈskleɪm/
Động từ
1.
từ chối, khước từ
refuse to acknowledge; deny
Ví dụ:
•
The company disclaimed any responsibility for the accident.
Công ty từ chối mọi trách nhiệm về vụ tai nạn.
•
He disclaimed any knowledge of the plot.
Anh ta từ chối biết bất kỳ điều gì về âm mưu đó.
2.
từ bỏ, khước từ
renounce a legal claim to (property or a title)
Ví dụ:
•
The heir decided to disclaim his right to the inheritance.
Người thừa kế quyết định từ bỏ quyền thừa kế của mình.
•
The company disclaimed ownership of the disputed land.
Công ty từ bỏ quyền sở hữu đối với mảnh đất đang tranh chấp.
Từ liên quan: