Nghĩa của từ discharged trong tiếng Việt

discharged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discharged

US /dɪsˈtʃɑːrdʒd/
UK /dɪsˈtʃɑːdʒd/

Tính từ

xuất viện, xuất ngũ

released from a hospital, prison, or military service

Ví dụ:
He was discharged from the hospital after a week of recovery.
Anh ấy đã được xuất viện sau một tuần hồi phục.
The soldier was honorably discharged after serving for ten years.
Người lính đã được xuất ngũ một cách danh dự sau mười năm phục vụ.
Từ liên quan: