Nghĩa của từ disassemble trong tiếng Việt.
disassemble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disassemble
US /ˌdɪs.əˈsem.bəl/
UK /ˌdɪs.əˈsem.bəl/

Động từ
1.
tháo rời, phân rã
to take apart a machine or structure
Ví dụ:
•
He had to disassemble the engine to fix it.
Anh ấy phải tháo rời động cơ để sửa chữa.
•
The instructions show how to disassemble the furniture for moving.
Hướng dẫn chỉ cách tháo rời đồ nội thất để di chuyển.
2.
giải tán, phân tán
to break up a group of people or things
Ví dụ:
•
The police ordered the crowd to disassemble.
Cảnh sát ra lệnh cho đám đông giải tán.
•
The committee decided to disassemble the task force after completing its mission.
Ủy ban quyết định giải tán lực lượng đặc nhiệm sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Học từ này tại Lingoland