Nghĩa của từ disaccharide trong tiếng Việt
disaccharide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disaccharide
US /daɪˈsæk.ə.raɪd/
UK /daɪˈsæk.ə.raɪd/
Danh từ
đisaccarit
any of a class of sugars whose molecules contain two monosaccharide residues. They are hydrolysed to give two monosaccharides.
Ví dụ:
•
Lactose is a disaccharide found in milk.
Lactose là một đisaccarit được tìm thấy trong sữa.
•
Sucrose, or table sugar, is a common disaccharide.
Sucrose, hay đường ăn, là một đisaccarit phổ biến.
Từ đồng nghĩa: