Nghĩa của từ diptych trong tiếng Việt

diptych trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diptych

US /ˈdɪp.tɪk/
UK /ˈdɪp.tɪk/
"diptych" picture

Danh từ

tranh hai tấm, bộ đôi tác phẩm

a painting or carving on two panels, usually hinged together

Ví dụ:
The museum displayed a beautiful 15th-century diptych of the Virgin and Child.
Bảo tàng đã trưng bày một bức tranh hai tấm tuyệt đẹp từ thế kỷ 15 về Đức Mẹ và Chúa Hài Đồng.
The artist created a modern diptych using photography and mixed media.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh hai tấm hiện đại bằng cách sử dụng nhiếp ảnh và đa phương tiện.