Nghĩa của từ dinky trong tiếng Việt
dinky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dinky
US /ˈdɪŋ.ki/
UK /ˈdɪŋ.ki/
Tính từ
bé xíu, tầm thường
small and insignificant; unimpressive
Ví dụ:
•
They live in a dinky little apartment in the suburbs.
Họ sống trong một căn hộ nhỏ tầm thường ở ngoại ô.
•
I'm not driving that dinky car across the country.
Tôi sẽ không lái chiếc xe bé xíu đó đi xuyên quốc gia đâu.