Nghĩa của từ dinghy trong tiếng Việt

dinghy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dinghy

US /ˈdɪŋ.i/
UK /ˈdɪŋ.ɡi/

Danh từ

xuồng, thuyền nhỏ

a small boat, often carried on a larger boat, used for short trips or as a lifeboat

Ví dụ:
We used the dinghy to get from the yacht to the shore.
Chúng tôi dùng xuồng để đi từ du thuyền vào bờ.
The fishermen rowed their dinghy out to sea.
Các ngư dân chèo xuồng của họ ra biển.