Nghĩa của từ dimly trong tiếng Việt

dimly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dimly

US /ˈdɪm.li/
UK /ˈdɪm.li/

Trạng từ

1.

mờ ảo, lờ mờ

with a faint or indistinct light

Ví dụ:
The room was dimly lit by a single candle.
Căn phòng được thắp sáng mờ ảo bởi một ngọn nến.
I could only see his silhouette dimly in the fog.
Tôi chỉ có thể nhìn thấy bóng anh ấy mờ ảo trong sương mù.
2.

mờ nhạt, không rõ ràng

in a way that is not clearly remembered or understood

Ví dụ:
I can only dimly recall the events of that night.
Tôi chỉ có thể mờ nhạt nhớ lại các sự kiện của đêm đó.
He dimly understood the complex instructions.
Anh ấy mờ nhạt hiểu các hướng dẫn phức tạp.