Nghĩa của từ dignitary trong tiếng Việt

dignitary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dignitary

US /ˈdɪɡ.nə.ter.i/
UK /ˈdɪɡ.nɪ.tər.i/
"dignitary" picture

Danh từ

vị chức sắc, người giữ chức vị cao

a person considered to be important because of high rank or office

Ví dụ:
Several foreign dignitaries attended the coronation ceremony.
Nhiều vị chức sắc nước ngoài đã tham dự lễ đăng quang.
The local dignitary gave a speech at the opening of the new hospital.
Vị chức sắc địa phương đã phát biểu tại buổi khai trương bệnh viện mới.