Nghĩa của từ diddle trong tiếng Việt

diddle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diddle

US /ˈdɪd.əl/
UK /ˈdɪd.əl/

Động từ

chơi khăm

to get money from someone in a way that is not honest:

Ví dụ:
He diddled me! He said that there were six in a bag, but there were only five.