Nghĩa của từ dictatorial trong tiếng Việt
dictatorial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dictatorial
US /ˌdɪk.təˈtɔːr.i.əl/
UK /ˌdɪk.təˈtɔː.ri.əl/
Tính từ
độc tài, chuyên quyền
of or typical of a dictator; autocratic
Ví dụ:
•
His dictatorial style of leadership made him unpopular with his employees.
Phong cách lãnh đạo độc tài của anh ấy khiến anh ấy không được lòng nhân viên.
•
The new manager has a very dictatorial approach to decision-making.
Người quản lý mới có cách tiếp cận rất độc đoán trong việc ra quyết định.