Nghĩa của từ diatribe trong tiếng Việt

diatribe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diatribe

US /ˈdaɪ.ə.traɪb/
UK /ˈdaɪ.ə.traɪb/

Danh từ

bài công kích, lời chỉ trích gay gắt

a forceful and bitter verbal attack against someone or something

Ví dụ:
The politician launched into a furious diatribe against his opponents.
Chính trị gia đã bắt đầu một bài công kích dữ dội chống lại đối thủ của mình.
Her essay was a bitter diatribe against the injustices of society.
Bài luận của cô ấy là một bài công kích cay đắng chống lại những bất công của xã hội.