Nghĩa của từ dhoti trong tiếng Việt

dhoti trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dhoti

US /ˈdoʊ.t̬i/
UK /ˈdəʊ.ti/

Danh từ

dhoti

a traditional Indian garment, similar to a loincloth, worn by men, consisting of a piece of cloth wrapped around the waist and legs

Ví dụ:
He wore a white cotton dhoti for the religious ceremony.
Anh ấy mặc một chiếc dhoti cotton trắng cho buổi lễ tôn giáo.
Many men in rural India still prefer to wear a dhoti.
Nhiều người đàn ông ở nông thôn Ấn Độ vẫn thích mặc dhoti.