Nghĩa của từ devout trong tiếng Việt
devout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
devout
US /dɪˈvaʊt/
UK /dɪˈvaʊt/
Tính từ
1.
sùng đạo, thành kính
having or showing deep religious feeling or commitment
Ví dụ:
•
She is a devout Catholic and attends church every Sunday.
Cô ấy là một tín đồ Công giáo sùng đạo và đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.
•
He was a devout follower of the teachings of Buddha.
Ông là một tín đồ sùng đạo của giáo lý Phật giáo.
2.
nhiệt thành, kiên định
totally committed to a cause or belief
Ví dụ:
•
He is a devout supporter of the local football team.
Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của đội bóng đá địa phương.
•
She is a devout believer in human rights.
Cô ấy là một người kiên định tin vào quyền con người.