Nghĩa của từ deviousness trong tiếng Việt
deviousness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deviousness
US /ˈdiː.vi.əs.nəs/
UK /ˈdiː.vi.əs.nəs/
Danh từ
gian xảo, xảo quyệt, không trung thực
the quality of being indirect, tricky, or dishonest in one's actions or statements
Ví dụ:
•
His political tactics were marked by a certain deviousness.
Chiến thuật chính trị của anh ta được đánh dấu bằng một sự gian xảo nhất định.
•
The detective uncovered the criminal's deviousness through careful investigation.
Thám tử đã khám phá ra sự gian xảo của tên tội phạm thông qua điều tra cẩn thận.