Nghĩa của từ detractor trong tiếng Việt
detractor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
detractor
US /dɪˈtræk.tɚ/
UK /dɪˈtræk.tər/
Danh từ
người chỉ trích, người gièm pha
a person who disparages someone or something, or criticizes them unfairly
Ví dụ:
•
Despite the film's success, it still has many detractors.
Bất chấp thành công của bộ phim, nó vẫn có nhiều người chỉ trích.
•
The politician ignored his detractors and continued with his campaign.
Chính trị gia đã phớt lờ những người gièm pha và tiếp tục chiến dịch của mình.