Nghĩa của từ dethronement trong tiếng Việt
dethronement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dethronement
US /dɪˈθroʊnmənt/
UK /dɪˈθrəʊnmənt/
Danh từ
phế truất, truất ngôi
the act of removing a monarch or other powerful figure from power
Ví dụ:
•
The king's dethronement led to a period of political instability.
Việc phế truất nhà vua đã dẫn đến một thời kỳ bất ổn chính trị.
•
The novel describes the dramatic events surrounding the queen's dethronement.
Cuốn tiểu thuyết mô tả những sự kiện kịch tính xung quanh việc phế truất nữ hoàng.