Nghĩa của từ deterministic trong tiếng Việt

deterministic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deterministic

US /dɪ.tɝː.məˈnɪs.tɪk/
UK /dɪˌtɜː.mɪˈnɪs.tɪk/

Tính từ

xác định, có tính quyết định

always producing the same result in the same circumstances; not random

Ví dụ:
The algorithm is deterministic, meaning it will always output the same result for the same input.
Thuật toán này là xác định, nghĩa là nó sẽ luôn cho ra cùng một kết quả cho cùng một đầu vào.
In a deterministic system, the future state is entirely determined by the present state.
Trong một hệ thống xác định, trạng thái tương lai hoàn toàn được xác định bởi trạng thái hiện tại.