Nghĩa của từ detainee trong tiếng Việt
detainee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
detainee
US /ˌdiː.teɪˈniː/
UK /ˌdiː.teɪˈniː/
Danh từ
người bị giam giữ, tù nhân
a person held in custody, especially for political reasons or without being charged with a crime
Ví dụ:
•
The human rights organization advocated for the release of the political detainee.
Tổ chức nhân quyền đã vận động trả tự do cho người bị giam giữ chính trị.
•
The facility houses several hundred detainees awaiting trial.
Cơ sở này giam giữ hàng trăm người bị giam giữ đang chờ xét xử.