Nghĩa của từ derrick trong tiếng Việt

derrick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

derrick

US /ˈder.ɪk/
UK /ˈder.ɪk/

Danh từ

cần cẩu, tháp khoan

a type of crane or hoisting device, especially one used for loading and unloading ships or for drilling oil wells

Ví dụ:
The oil rig's derrick towered over the ocean.
Tháp khoan của giàn khoan dầu sừng sững trên đại dương.
Workers used a large derrick to lift the heavy cargo onto the ship.
Công nhân đã sử dụng một cần cẩu lớn để nâng hàng hóa nặng lên tàu.