Nghĩa của từ derogatory trong tiếng Việt

derogatory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

derogatory

US /dɪˈrɑː.ɡə.tɔːr.i/
UK /dɪˈrɒɡ.ə.tər.i/

Tính từ

miệt thị, khinh thường, xúc phạm

showing a critical or disrespectful attitude

Ví dụ:
She made some derogatory remarks about his appearance.
Cô ấy đã đưa ra một số nhận xét miệt thị về ngoại hình của anh ấy.
His comments were highly derogatory and offensive.
Những bình luận của anh ấy rất mang tính miệt thị và xúc phạm.