Nghĩa của từ derogate trong tiếng Việt
derogate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
derogate
US /ˈder.ə.ɡeɪt/
UK /ˈder.ə.ɡeɪt/
Động từ
1.
làm giảm giá trị, xem nhẹ
to detract from; to disparage (often followed by 'from')
Ví dụ:
•
His rude comments derogated from the seriousness of the discussion.
Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm giảm giá trị sự nghiêm túc của cuộc thảo luận.
•
You shouldn't derogate from your colleague's achievements.
Bạn không nên xem nhẹ thành tích của đồng nghiệp.
2.
làm trái, vi phạm
to deviate from a rule or standard
Ví dụ:
•
The new policy does not derogate from existing regulations.
Chính sách mới không làm trái các quy định hiện hành.
•
His actions derogated from his responsibilities.
Hành động của anh ấy đã làm trái trách nhiệm của mình.
Từ liên quan: