Nghĩa của từ depredation trong tiếng Việt

depredation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

depredation

US /ˌdep.rəˈdeɪ.ʃən/
UK /ˌdep.rəˈdeɪ.ʃən/
"depredation" picture

Danh từ

sự cướp bóc, sự phá hoại, sự tàn phá

an act of attacking or plundering

Ví dụ:
The town suffered severe depredations during the war.
Thị trấn phải chịu đựng những cuộc cướp bóc nghiêm trọng trong chiến tranh.
Wildlife populations are threatened by the depredations of poachers.
Quần thể động vật hoang dã bị đe dọa bởi những cuộc cướp bóc của những kẻ săn trộm.