Nghĩa của từ depreciate trong tiếng Việt
depreciate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depreciate
US /dɪˈpriː.ʃi.eɪt/
UK /dɪˈpriː.ʃi.eɪt/
Động từ
1.
giảm giá trị, khấu hao
to diminish in value over a period of time
Ví dụ:
•
New cars depreciate rapidly as soon as they are driven off the lot.
Xe hơi mới giảm giá trị nhanh chóng ngay khi vừa rời khỏi bãi đậu xe.
•
The currency has depreciated against the dollar.
Đồng tiền đã mất giá so với đồng đô la.
2.
xem nhẹ, đánh giá thấp
to disparage or belittle something
Ví dụ:
•
I do not mean to depreciate your contribution to the project.
Tôi không có ý xem nhẹ đóng góp của bạn cho dự án.
•
Critics often depreciate popular art forms.
Các nhà phê bình thường xem thường các loại hình nghệ thuật đại chúng.
Từ liên quan: