Nghĩa của từ deprecatory trong tiếng Việt
deprecatory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deprecatory
US /ˈdep.rə.kə.tɔːr.i/
UK /ˈdep.rə.kə.tər.i/
Tính từ
1.
phản đối, không tán thành
expressing disapproval or criticism
Ví dụ:
•
He made a deprecatory comment about the new policy.
Anh ấy đã đưa ra một lời nhận xét phản đối về chính sách mới.
•
She gave him a deprecatory look when he started shouting.
Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt phản đối khi anh ta bắt đầu la hét.
2.
khiêm tốn, tự hạ thấp
intended to make a person or thing seem of little importance or value; self-deprecating
Ví dụ:
•
He often uses deprecatory humor to make others feel comfortable.
Anh ấy thường sử dụng khiếu hài hước tự hạ thấp mình để làm người khác cảm thấy thoải mái.
•
The author spoke of his work in a deprecatory tone.
Tác giả nói về tác phẩm của mình với một giọng điệu khiêm tốn.