Nghĩa của từ depository trong tiếng Việt

depository trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

depository

US /dɪˈpɑː.zə.tɔːr.i/
UK /dɪˈpɒz.ɪ.tər.i/

Danh từ

1.

nơi lưu giữ, kho chứa

a place where things are stored or deposited for safekeeping

Ví dụ:
The national archives serve as a depository for historical documents.
Kho lưu trữ quốc gia đóng vai trò là nơi lưu giữ các tài liệu lịch sử.
The bank offers a safe depository for valuable items.
Ngân hàng cung cấp một nơi lưu giữ an toàn cho các vật phẩm có giá trị.
2.

tổ chức nhận tiền gửi, ngân hàng

a financial institution that accepts deposits from the public

Ví dụ:
Commercial banks are common types of depository institutions.
Các ngân hàng thương mại là loại hình tổ chức nhận tiền gửi phổ biến.
Credit unions also function as a depository for their members' savings.
Các liên minh tín dụng cũng hoạt động như một tổ chức nhận tiền gửi cho khoản tiết kiệm của các thành viên.