Nghĩa của từ denude trong tiếng Việt

denude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

denude

US /dɪˈnuːd/
UK /dɪˈnjuːd/

Động từ

làm trụi, lột trần

to strip (something) of its covering, possessions, or attributes

Ví dụ:
The strong winds denuded the trees of their leaves.
Những cơn gió mạnh đã làm trụi lá cây.
Years of overgrazing had denuded the hillsides of vegetation.
Nhiều năm chăn thả quá mức đã làm trụi thảm thực vật trên sườn đồi.
Từ liên quan: