Nghĩa của từ dentifrice trong tiếng Việt
dentifrice trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dentifrice
US /ˈdɛntɪfrɪs/
UK /ˈdɛntɪfrɪs/
Danh từ
kem đánh răng, bột đánh răng
a paste or powder for cleaning the teeth; toothpaste
Ví dụ:
•
She applied a small amount of dentifrice to her toothbrush.
Cô ấy thoa một lượng nhỏ kem đánh răng lên bàn chải.
•
The ancient Romans used various forms of dentifrice to clean their teeth.
Người La Mã cổ đại đã sử dụng nhiều dạng kem đánh răng khác nhau để làm sạch răng.