Nghĩa của từ denounced trong tiếng Việt
denounced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
denounced
US /dɪˈnaʊnst/
UK /dɪˈnaʊnst/
Động từ
1.
lên án, tố cáo
publicly declare to be wrong or evil
Ví dụ:
•
The government was denounced for its human rights abuses.
Chính phủ bị lên án vì vi phạm nhân quyền.
•
He denounced the new policy as discriminatory.
Anh ta lên án chính sách mới là phân biệt đối xử.
2.
tố cáo, vạch mặt
inform against someone
Ví dụ:
•
The spy was denounced by a former colleague.
Điệp viên bị một đồng nghiệp cũ tố cáo.
•
She threatened to denounce him to the authorities.
Cô ấy đe dọa sẽ tố cáo anh ta với chính quyền.
Từ liên quan: