Nghĩa của từ denote trong tiếng Việt
denote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
denote
US /dɪˈnoʊt/
UK /dɪˈnəʊt/
Động từ
1.
biểu thị, chỉ ra
to be a sign of something; to indicate
Ví dụ:
•
The red light denotes danger.
Đèn đỏ biểu thị nguy hiểm.
•
A fever often denotes an infection.
Sốt thường biểu thị một bệnh nhiễm trùng.
2.
có nghĩa là, ám chỉ trực tiếp
to have as a primary meaning; to refer to directly
Ví dụ:
•
The word 'blue' can denote a color or a feeling of sadness.
Từ 'xanh' có thể biểu thị một màu sắc hoặc một cảm giác buồn bã.
•
In this context, 'X' denotes the unknown variable.
Trong ngữ cảnh này, 'X' biểu thị biến số chưa biết.
Từ liên quan: