Nghĩa của từ denies trong tiếng Việt
denies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
denies
US /dɪˈnaɪz/
UK /dɪˈnaɪz/
Động từ
1.
phủ nhận, từ chối
state that one refuses to admit the truth or existence of
Ví dụ:
•
She denies all charges against her.
Cô ấy phủ nhận mọi cáo buộc chống lại mình.
•
The government denies any involvement in the scandal.
Chính phủ phủ nhận mọi liên quan đến vụ bê bối.
2.
từ chối, không cho phép
refuse to give (something requested or desired) to (someone)
Ví dụ:
•
The company denies employees access to certain files.
Công ty từ chối nhân viên truy cập vào một số tệp nhất định.
•
He denies himself any luxuries.
Anh ấy từ chối mọi sự xa hoa cho bản thân.