Nghĩa của từ demodulator trong tiếng Việt
demodulator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
demodulator
US /diːˈmɒdʒ.ə.leɪ.tər/
UK /diːˈmɒdʒ.ə.leɪ.tər/
Danh từ
bộ giải điều chế
an electronic device that extracts the original information-bearing signal from a modulated carrier wave
Ví dụ:
•
The satellite receiver uses a demodulator to convert the modulated signal back into usable data.
Bộ thu vệ tinh sử dụng bộ giải điều chế để chuyển đổi tín hiệu điều chế trở lại thành dữ liệu có thể sử dụng được.
•
A modem contains both a modulator and a demodulator.
Một modem chứa cả bộ điều chế và bộ giải điều chế.