Nghĩa của từ demitasse trong tiếng Việt
demitasse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
demitasse
US /ˈdem.iˌtɑːs/
UK /ˈdem.iˌtæs/
Danh từ
tách nhỏ, tách cà phê espresso
a small cup, typically for serving strong black coffee or espresso
Ví dụ:
•
She served the espresso in a delicate porcelain demitasse.
Cô ấy phục vụ cà phê espresso trong một chiếc tách nhỏ bằng sứ tinh xảo.
•
The antique shop had a beautiful set of floral-patterned demitasses.
Cửa hàng đồ cổ có một bộ tách nhỏ họa tiết hoa rất đẹp.
Từ đồng nghĩa: