Nghĩa của từ demise trong tiếng Việt
demise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
demise
US /dɪˈmaɪz/
UK /dɪˈmaɪz/
Danh từ
1.
cái chết, sự qua đời
a person's death
Ví dụ:
•
The sudden demise of the old king shocked the nation.
Sự qua đời đột ngột của vị vua già đã gây sốc cho cả quốc gia.
•
We mourn the demise of a great leader.
Chúng tôi thương tiếc sự ra đi của một nhà lãnh đạo vĩ đại.
2.
sự sụp đổ, sự kết thúc, sự diệt vong
the end or failure of an enterprise or institution
Ví dụ:
•
The company's demise was due to poor management.
Sự sụp đổ của công ty là do quản lý kém.
•
Many predicted the demise of traditional newspapers.
Nhiều người đã dự đoán sự kết thúc của các tờ báo truyền thống.
Từ liên quan: