Nghĩa của từ demanded trong tiếng Việt

demanded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

demanded

US /dɪˈmændɪd/
UK /dɪˈmɑːndɪd/

Động từ

1.

yêu cầu, đòi hỏi

to ask for something forcefully and without expecting refusal

Ví dụ:
The protesters demanded immediate action from the government.
Những người biểu tình yêu cầu chính phủ hành động ngay lập tức.
She demanded to know the truth.
Cô ấy yêu cầu được biết sự thật.
2.

đòi hỏi, cần

to need something in order to be successful

Ví dụ:
The job demanded a lot of patience and skill.
Công việc đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn và kỹ năng.
The situation demanded immediate attention.
Tình hình đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.

Tính từ

khó khăn, đòi hỏi cao

difficult and requiring a lot of effort, skill, or attention

Ví dụ:
It was a very demanding task, but we managed to complete it.
Đó là một nhiệm vụ rất khó khăn, nhưng chúng tôi đã hoàn thành được.
He has a very demanding boss.
Anh ấy có một ông chủ rất khó tính.