Nghĩa của từ deliverer trong tiếng Việt
deliverer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deliverer
US /dɪˈlɪv.ɚ.ɚ/
UK /dɪˈlɪv.ər.ər/
Danh từ
1.
người giao hàng, người phân phát
a person who delivers something
Ví dụ:
•
The package was brought by a friendly deliverer.
Gói hàng được mang đến bởi một người giao hàng thân thiện.
•
She works as a food deliverer for a local restaurant.
Cô ấy làm người giao hàng thực phẩm cho một nhà hàng địa phương.
2.
người giải thoát, vị cứu tinh
someone who rescues or saves someone from danger or difficulty
Ví dụ:
•
He was seen as the deliverer of his people from oppression.
Ông được xem là người giải thoát dân tộc mình khỏi áp bức.
•
The hero acted as a deliverer for the city in its darkest hour.
Người hùng đã hành động như một vị cứu tinh cho thành phố trong giờ phút đen tối nhất.
Từ liên quan: