Nghĩa của từ delivered trong tiếng Việt
delivered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
delivered
US /dɪˈlɪv.ərd/
UK /dɪˈlɪv.əd/
Tính từ
1.
đã giao, đã chuyển
having been brought and handed over to the proper recipient
Ví dụ:
•
The package was successfully delivered to your address.
Gói hàng đã được giao thành công đến địa chỉ của bạn.
•
All the goods ordered have been delivered.
Tất cả hàng hóa đã đặt đã được giao.
2.
được trình bày, được công bố
having been expressed or presented publicly
Ví dụ:
•
The speech was well delivered and received much applause.
Bài phát biểu được trình bày tốt và nhận được nhiều tràng pháo tay.
•
The verdict was delivered by the jury after hours of deliberation.
Phán quyết được bồi thẩm đoàn đưa ra sau nhiều giờ thảo luận.
Từ liên quan: