Nghĩa của từ defunct trong tiếng Việt
defunct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
defunct
US /dɪˈfʌŋkt/
UK /dɪˈfʌŋkt/
Tính từ
không còn tồn tại, ngừng hoạt động, quá cố
no longer existing, living, or functioning
Ví dụ:
•
The defunct company was once a leader in the industry.
Công ty đã ngừng hoạt động này từng là đơn vị dẫn đầu trong ngành.
•
He tried to revive a defunct political party.
Anh ấy đã cố gắng vực dậy một đảng chính trị đã tan rã.