Nghĩa của từ defraud trong tiếng Việt

defraud trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

defraud

US /dɪˈfrɑːd/
UK /dɪˈfrɔːd/
"defraud" picture

Động từ

lừa gạt, chiếm đoạt

to illegally obtain money from someone by deception

Ví dụ:
They were accused of a conspiracy to defraud the government.
Họ bị buộc tội âm mưu lừa gạt chính phủ.
He used fake documents to defraud the bank of millions.
Anh ta đã sử dụng các tài liệu giả mạo để lừa gạt ngân hàng hàng triệu đô la.