Nghĩa của từ defenseless trong tiếng Việt

defenseless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

defenseless

US /dɪˈfens.ləs/
UK /dɪˈfens.ləs/
"defenseless" picture

Tính từ

không có khả năng tự vệ, yếu thế

lacking protection or support; vulnerable to attack or harm

Ví dụ:
The small village was left defenseless against the invaders.
Ngôi làng nhỏ bị bỏ mặc không có khả năng tự vệ trước những kẻ xâm lược.
He felt defenseless and alone in the big city.
Anh ấy cảm thấy yếu thế và cô độc giữa thành phố lớn.