Nghĩa của từ defector trong tiếng Việt
defector trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
defector
US /dɪˈfek.tɚ/
UK /dɪˈfek.tər/
Danh từ
kẻ đào ngũ, người phản bội
a person who has abandoned their country or cause in favor of an opposing one
Ví dụ:
•
The former spy became a defector, revealing secrets to the enemy.
Cựu điệp viên trở thành kẻ đào ngũ, tiết lộ bí mật cho kẻ thù.
•
Many political defectors seek asylum in other countries.
Nhiều người đào ngũ chính trị tìm kiếm tị nạn ở các quốc gia khác.